⚖️ Công cụ tính án phí sơ thẩm 2026
Theo Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 về án phí, lệ phí Tòa án — kết quả cập nhật tự động khi bạn nhậpreal-time
💔 Ly hôn không tranh chấp tài sản
📄 Dân sự / Hôn nhân gia đình không có giá ngạch
💰 Dân sự / Hôn nhân gia đình có giá ngạch (tính theo giá trị)
🏢 Kinh doanh thương mại không có giá ngạch
🏢 Kinh doanh thương mại có giá ngạch (tính theo giá trị)
👷 Lao động không có giá ngạch
👷 Lao động có giá ngạch (tính theo giá trị)
Án phí sơ thẩm phải nộp:
Tạm ứng án phí (Điều 7.2 NQ 326):
⚠️ Kết quả mang tính tham khảo. Mức án phí cụ thể còn tùy theo tính chất vụ việc và quyết định của Tòa án — liên hệ Tòa án có thẩm quyền để xác nhận chính xác.
Mức án phí sơ thẩm không có giá ngạch (Danh mục A.II mục 1.1, NQ 326/2016)
Ly hôn không tranh chấp tài sản: 300.000 đ
Dân sự / HNGĐ không giá ngạch: 300.000 đ
Lao động không giá ngạch: 300.000 đ
Kinh doanh thương mại không giá ngạch: 3.000.000 đ
Ly hôn có tranh chấp về chia tài sản: án phí tính như tranh chấp dân sự có giá ngạch trên giá trị tài sản chung yêu cầu chia.
Cách tính án phí sơ thẩm có giá ngạch
- Dân sự / HNGĐ (mục 1.3): từ 6.000.000 đ trở xuống là 300.000 đ; trên 6 triệu đến 400 triệu: 5%; trên 400 triệu đến 800 triệu: 20 triệu + 4% phần vượt 400 triệu; trên 800 triệu đến 2 tỷ: 36 triệu + 3% phần vượt 800 triệu; trên 2 tỷ đến 4 tỷ: 72 triệu + 2% phần vượt 2 tỷ; trên 4 tỷ: 112 triệu + 0,1% phần vượt 4 tỷ.
- Kinh doanh thương mại (mục 1.4): từ 60.000.000 đ trở xuống: mức khoán 3.000.000 đ; trên 60 triệu: tính theo các bậc như dân sự (5% đến 400 triệu, 4% đến 800 triệu, 3% đến 2 tỷ, 2% đến 4 tỷ, 0,1% trên 4 tỷ).
- Lao động (mục 1.5): từ 6.000.000 đ trở xuống: 300.000 đ; trên 6 triệu đến 400 triệu: 3% (tối thiểu 300.000 đ); trên 400 triệu đến 2 tỷ: 12 triệu + 2% phần vượt 400 triệu; trên 2 tỷ: 44 triệu + 0,1% phần vượt 2 tỷ.
- Tạm ứng án phí (Điều 7.2): vụ án có giá ngạch nộp 50% mức án phí dự kiến, nhưng tối thiểu bằng mức án phí sơ thẩm không có giá ngạch cùng loại; vụ án không có giá ngạch nộp bằng đúng mức án phí.
Án phí phúc thẩm: dân sự, hôn nhân gia đình, lao động là 300.000 đ; kinh doanh thương mại là 2.000.000 đ (mục 2.1, 2.2).